MÁY THU PHÁT VTSN VÁC VAI CODAN 2110
Các tính năng cơ bản:
Là một máy vác vai thực thụ:
v
Thiết kế
gọn nhẹ, chắc chắn , chịu nước cho thông tin thoại và
truyền số liệu
v
Hoạt động
liên tục trong nhiều ngày với 01 lần xạc pin
Chất lượng và tính năng vô tuyến tuyệt vời:

v
Tốc độ Nhảy
tần ( Frequency Hopping ) cao
v
Giao diện
nguười dung thân thiện với màn h́nh điều khiển rộng và
rơ ràng, kèm loa trước mặt máy
v
Dễ dàng
truy cập vào tính năng chính hay được lập tŕnh trước
bằng 01 phím
v
Nhiều tính
năng gọi nâng cao: Gọi chọn lọc, Gọi điện thoại, Nhắn
tin, Định vị vệ tinh ṭan cầu GPS
v
Tương thích
với nhiều loại máy quân sự và dân sự
v
Tùy chọn Tự
động thiết lập đường truyền ( ALE ) theo chuẩn dân sự Mỹ
FED-STD-1045, cùng với chuẩn riêng ALE của Codan ( CALM
)
v
Tùy chọn Tự
động thiết lập đường truyền ( ALE ) theo chuẩn quân sự
Mỹ MIL-STD-188-141B, do tổ chức JITC xác nhận
v
Tích hợp bộ
tự động điều hưởng anten tự động nhanh
v
Tích hợp bộ
giảm nhiễu theo công nghệ số DSP
v
Tích hợp bộ
thu tín hiệu định vị vệ tinh toàn cầu GPS
v
Tùy chọn Mă
thoại chất lượng cao cho thông tin bảo mật
v
Tổng giá
thành thấp
v
Pin sử dụng
liên tục đến 50 giờ với Hệ thống quản lư quản lư pin
thông minh
v
Mạng lưới
đại lư/ hỗ trợ kỹ thuật toàn cầu với 03 năm bảo hành
miễn phí
Các thông số kỹ thuật
cơ bản của máy thu phát VTSN vác vai Codan 2110M
|
Thông số chung |
|
|
Dải tần |
Phát:
1.6 đến 30 MHz
Thu :
250 kHz đến 30 MHz |
|
Dung lượng kênh |
Với tùy chọn
MIL-STD-188-141B : 600 kênh và 20 mạng
Với tùy chọn
FED-STD-1045 : 400 kênh và 10 mạng |
|
Quét kênh |
Lập tŕnh đến 8
kênh/ giây |
|
Dạng vận hành
|
Đơn biên trên/
dưới USB/LSB (J3E ), Điều biên AM ( H3E), Khóa
dịch tần AFSK (J2A), Mooc ( J1A) |
|
Dải nhiệt độ
|
(-30 đến +60oC) |
|
Độ ổn định tần số |
+-0.5 phần triệu
( ppm ) |
|
Nguồn nuôi |
12 V DC, từ 10.8
đến 15V |
|
Nhiệt độ |
-30 đến +60
oC |
|
Kích thước
|
Riêng máy thu
phát 2110: 245mm x 250mm x92mm
Kèm thêm pin:
245mm x 350mm x 92mm |
|
Trọng lượng |
Riêng máy thu
phát 2110: 2.5 kg
Kèm them pin: 5.2
kg |
|
Môi trường |
Tuân
thủ theo tiêu chuẩn quân sự Mỹ MIL-STD-810F
chống Rung, Sóc, Độ ẩm, Ngâm nước ( sâu 1m trong
1 giờ ), Độ cao, Muối mặn, Gió, Cát bụi,... |
|
Làm mát |
Luân
hồi qua vỏ máy |
|
Chất
lượng máy thu phát |
Tuân
thủ và vượt trội chuẩn của Úc/ Niu Di lân AS/NZS
4770:2003; Châu Âu CE; Nhật NTIA, Mỹ FCC và
Quân sự MIL-STD-188-141B ( kèm ALE ) |
|
Giao
diện |
Nối
tiếp RS232 |
|
Phối
hợp trở kháng cao tần Vào/ Ra |
Với
anten dây/ hoặc anten cần qua bộ điều hưởng
anten tự động
Hoặc
trở kháng chuẩn 50 Ohm |
|
Công
suất và méo âm tần A/F |
Với
loa trong chịu nước: 8W cho trở kháng 8 Ohm, 10%
THD
Với
loa ngoài qua đầu nối GPIO: 1W cho trở kháng 4
Ohm, 10% THD |
|
Thời
gian dùng pin |
Đến 50
giờ với pin 13Ah loại NiMH, với 10% phát thoại |
|
Máy
phát |
|
|
Công suất ra |
Có thể chọn 25 W
( Cao ) công suất đỉnh ( PEP)/ 5 W ( Thấp ) PEP |
|
Chu kỳ
|
50%
với bảo vệ quá nhiệt độ |
|
Băng
thông âm tần |
Bộ lọc
dải thông chuẩn 300-2700 Hz
Tùy
chọn 300-3000 Hz, 300-3300Hz |
|
Máy
thu |
|
|
Ḍng
trực thu |
140 mA
( với loa câm ) |
|
Độ
nhạy |
0.14
micro V cho 10 dB SINAD |
|
Câm
tiếng |
Phát
hiện thoại |
|
Đầu ra
âm tần |
Tổ
hợp: qua đầu nối 6 chân
Loa
trong: Lựa chọn Bật hoặc Tắt
Loa
ngoài: qua đầu nối 19 chân |
|
Nhảy
tần |
|
|
Tốc độ
nhảy |
6/12/25 bước/ giây có thể lập tŕnh được |
|
Kế
hoạch nhảy |
31 ,
có thể lập tŕnh được |
|
Mă
nhảy tần |
128
bit, có thể lập tŕnh được |
|
Đồng
bộ |
Qua bộ
đồng bộ có mă hóa bên trong |
|
Bộ tự
động điều hưởng anten |
|
|
Điều
hưởng |
Thông
thừơng 2.5 giây cho lần điều hưởng tự động tần
số đầu tiên
50
mili giây cho điều hưởng/ gọi ra từ bộ nhờ tần
số |
|
Các
tùy chọn |
Nhảy
tần
ALE
dân sự
FED-STD-1045
ALE quân sự
MIL-STD-188-141B
Mă thoại
Bộ gơ mooc
Bộ lọc dải thông
2700 Hz
Bộ lọc dải thông
3000 Hz |
|
Các
loại anten |
Anten
cần, loại dây cuốn, dài 1.5m
Anten
cần, loại gập được, 1.5m
Anten
dây dài
Anten
dải rộng đơn cực
Anten
dải rộng lưỡng cực
Anten
dây lưỡng cực
Bộ
lưỡng cực và dải rộng |
|
Pin và
bộ xạc |
Pin
13Ah NiMH
Bộ xạc
AC và DC
Pin
mặt trời
Bộ
phát điện quay tay |
|
Phụ
kiện |
Ba lô
Modem
truyền số liệu
Máy
tính
Bộ gá
lắp trên xe ô tô... |